Đơn giá thiết kế - thi công nội thất tại Đường Đường Decor là bao nhiêu? Mời anh chị cùng theo dõi bài viết để cân đối tài chính phù hợp cho không gian sống của gia đình mình nhé!
Đơn giá thiết kế - thi công nội thất
Tùy thuộc vào phong cách thiết kế, yêu cầu của gia chủ để có đơn giá thiết kế nội thất cho ngôi nhà của mình chính xác nhất.
Tại Đường Đường, đơn giá thiết kế sẽ dao động trong khoảng từ 180.000 VNĐ/m2 - 250.000VNĐ/m2, áp dụng cho các phong cách hiện đại và Tân cổ điển.
Về đơn giá thi công, mời anh chị tham khảo báo giá thiết kế thi công nội thất dưới đây
BÁO GIÁ - TỦ BẾP | ||||||||
Vật liệu thi công | Đơn giá VNĐ | Ghi chú | ||||||
Thùng bếp | Cánh bếp | Bếp trên(VNĐ/md) | Bếp dưới(VNĐ/md) | Khoang tủ chứa lò vi sóng(VNĐ/m2) | Đảo bếp (VNĐ/md) | Quầy bar (VNĐ/md) | Hệ khoang tủ lạnh (VNĐ/m2) | Sử dụng Ray hộc kéo, Bản lề hơi, tay nắm hãng IVAN, chưa bao gồm hạng mục đá, kính, led |
MDF kháng ẩm An Cường phủ Melamine | MFC kháng ẩm An Cường phủ Melamine | 2.950.000 | 3.350.000 | 2.650.000 | 4.150.000 | 4.350.000 |
2.050.000 |
Phù hợp phong cách hiện đại, nhiều sự lựa chọn về màu sắc, vân gỗ chống trầy tốt |
MDF kháng ẩm An Cường phủ Melamine |
3.250.000 |
3.850.000 | 2.850.000 | 4.700.000 | 4.800.000 | 2.250.000 | ||
MDF kháng ẩm An Cường phủ Melamine siêu chống trầy | 3.400.000 | 4.000.000 |
3.050.000 |
4.900.000 | 5.000.000 | 2.450.000 | ||
MDF kháng ẩm An Cường phủ Acrylic có Line | 3.550.000 | 4.300.000 | 3.200.000 | 5.000.000 | 5.050.000 | 2.550.000 | ||
MDF kháng ẩm An Cường phủ Acrylic NoLine | 4.000.000 | 4.750.000 | 3.650.000 | 5.300.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | ||
MDF kháng ẩm Shaker (Slim Shaker, Micro Shaker) An Cường gia công | 4.000.000 | 4.750.000 | 3.650.000 | 5.350.000 | 5.500.000 | 2.800.000 | ||
MDF kháng ẩm An Cường sơn 2K hãng Tigia | 3.150.000 | 4.050.000 | 3.350.000 | 4.900.000 | 4.850.000 | 2.350.000 | ||
MDF kháng ẩm An Cường CNC Pano đơn giản sơn 2K hãng Tigia | 3.450.000 | 4.400.000 | 3.650.000 | 5.350.000 | 5.350.000 | 2.550.000 | ||
Bổ sung: Trường hợp thay cánh tủ bếp | Cánh MDF kháng ẩm mặt phủ Melamine: 1.900.000VNĐ/md | |||||||
Cảnh MDF Kháng ẩm mặt phủ Acrylic: 2.250.000VNĐ/md | ||||||||
Bếp dưới có sử dụng máy rửa chén +5% giá trị |
Phụ kiện bản lề (Nếu thay đổi)) | ||||||||
Bản lề Hafele giảm chấn | - Bản lề giảm chấn hãng Hafele | cái | 1 | 30.000 | Quyết toán theo thực tế thi công | |||
Đế bản lễ giảm chấn 4 vít | - Hafele | cái | 1 | 6.500 | ||||
Ray hộc kéo Hafele giảm chấn | - Ray hộc kéo hãng Hafele | cái | 1 | 250.000 |
BÁO GIÁ - TỦ ÁO | |||
Khung thùng | Cánh tủ | Đơn giá VNĐ/m2 | Ghi chú |
MFC kháng ẩm An Cường, mặt ván phủ Melamine | MFC kháng ẩm An Cường phủ Melamine | 2.800.000 | Bản lề cánh, ray hộc kéo giảm chấn, tay nắm hãng IVAN cao cấp |
MDF loại không kháng ẩm An Cường, mặt ván phủ | MDF loại không kháng ẩm An Cường phủ mặt Melamine | 2.850.000 | Bản lề cánh, ray hộc kéo giảm chấn, tay nắm hãng IVAN cao cấp |
MDF kháng ẩm An Cường, mặt ván Melamine | MDF kháng ẩm An Cường, mặt ván phủ Melamine | 2.900.000 | Bản lề cánh, ray hộc kéo giảm chấn, tay nắm hãng IVAN cao cấp |
Khung đố cánh MDF kháng ẩm An Cường, mặt ván phủ Melamin, kết hợp kình cường lực 5 li | 3.400.000 | Bản lề cánh, ray hộc kéo giảm chấn, tay nắm hãng IVAN cao cấp | |
Khung cánh nhôm Slim, kết hợp kính cường lực 5mm màu tùy chọn | 4.450.000 | Bản lề cánh, ray hộc kéo giảm chấn, tay nắm hãng IVAN cao cấp | |
MDF kháng ẩm An Cường, mặt ván phủ Laminate siêu chống trầy | 3.450.000 | Bản lề cánh, ray hộc kéo giảm chấn, tay nắm hãng IVAN cao cấp | |
MDF kháng ẩm An Cường, mặt ván phủ Acrylic bóng gương có Line | 3.550.000 | Bản lề cánh, ray hộc kéo giảm chấn, tay nắm hãng IVAN cao cấp | |
MDF kháng ẩm An Cường, mặt ván phủ Acrylic bóng gương không Line | 4.000.000 | Bản lề cánh, ray hộc kéo giảm chấn, tay nắm hãng IVAN cao cấp | |
MDF kháng ẩm An Cường, mặt ván sơn 2K hãng TIGIA | 3.400.000 | Bản lề cánh, ray hộc kéo giảm chấn, tay nắm hãng IVAN cao cấp | |
MDF kháng ẩm An Cường, mặt ván CNC PANO, sơn hoàn thiện 2K hãng TIGIA | 3.750.000 | PANO phức tạp +20% |
BÁO GIÁ - GIƯỜNG NGỦ | ||||||||
Kích thước | <=1.2m*2m | 1.4m*2m | 1.6m*2m | 1.8m*2m | 2m*2m | Giường hệ phản có hộc kéo (VNĐ/m2) | Vách dựa lưng (VNĐ/m2) | Ghi chú |
Vật liệu | ||||||||
MFC kháng ẩm phủ Melamine | 3.850.000 | 4.000.000 | 4.800.000 | 5.000.000 | 6.000.000 | 2.250.000 | 1.100.000 | |
MFC không kháng ẩm phủ Melamine | 4.450.000 | 4.600.000 | 5.000.000 | 5.600.000 | 6.200.000 | 2.300.000 | 1.300.000 | |
MFC kháng ẩm phủ Melamine | 4.950.000 | 5.000.000 | 5.500.000 | 6.000.000 | 6.500.000 | 2.500.000 | 1.400.000 | |
MFC kháng ẩm phủ Laminate | 5.400.000 | 5.500.000 | 5.900.000 | 6.550.000 | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | |
MFC kháng ẩm phủ Melamine bọc nệm tùy chọn | Bọc vải cộng thêm 2.500.000/khung | Cộng thêm 2.500.000VNĐ/khung | Cộng thêm 2.500.000 VNĐ/khung | Cộng thêm 2.500.000 VNĐ/khung | Cộng thêm 2.500.000VNĐ/Khung | Cộng thêm 2.500.000VNĐ/khung | Cộng thêm 1.100.000VNĐ/m2 | Áp dụng vải LND, HH, Thái Nguyễn |
MDF kháng ẩm sơn 2K | 4.650.000 | 4.850.000 | 5.500.000 | 6.000.000 | 6.500.000 | 2.800.000 | 1.300.000 |
BÁO GIÁ - KỆ TIVI | ||||||||
Vật liệu | MFC Kháng ẩm phủ Melamine | MDF thường phủ Melamine | MDF kháng ẩm phủ Melamine | MDF kháng ẩm phủ Laminate | MDF kháng ẩm phủ Acrylic | MDF kháng ẩm sơn 2K | MDF kháng ẩm PANO, Shaker | Ghi chú |
Đơn giá (VNĐ/MD) | 2.150.000 | 2.200.00 | 2.200.000 | 2.450.000 | 2.500.000 | 2.700.000 | 2.950.000 | Đơn giá áp dụng với kệ hệ treo (sâu tối đa 400, cao tối đa 350) |
2.350.000 | 2.450.000 | 2.500.000 | 2.650.000 | 2.850.00 | 2.950.000 | 3.250.000 | Đơn giá áp dụng với kệ mặt đất (Sâu tối đa 400, cao tối đa 600) |
BÁO GIÁ - TỦ GIÀY, TỦ TRANG TRÍ | ||||||||
Vật liệu | MFC kháng ẩm phủ Melamine | MDF thường phủ Melamine | MDF kháng ẩm phủ Melamine | MDF thường phủ Laminate | MDF kháng ẩm phủ Acrylic | MDF kháng ẩm sơn 2K | MDF kháng ẩm PANO, Shaker | Ghi chú |
Đơn giá (VNĐ/m2) | 2.850.000 | 2.950.000 | 3.000.000 | 3.250.000 | 3.500.000 | 3.350.000 | 3.700.000 | Đối với tủ không cánh đơn giá từ 10% |
BÁO GIÁ - VÁCH ỐP TRANG TRÍ | ||||||||
Vật liệu phủ | MFC kháng ẩm phủ Melamine | MDF thường phủ Melamine | MDF kháng ẩm phủ Melamine | MDF thường phủ Laminate | MDF kháng ẩm phủ Acrylic | MDF kháng ẩm sơn 2K | MDF kháng ẩm PANO, Shaker | Ghi chú |
Vật liệu nền | ||||||||
Đơn giá (VNĐ/m2) | 1.000.000 | 1.150.000 | 1.300.000 | 900.000 | 1.250.000 | 1.850.000 | 2.250.000 | Đối với ốp trần hệ số *1.2, giá chưa bao gồm nẹp nhấn vách trang trí, chưa bao gồm LED hắt sáng. |
Quy trình thiết kế - thi công nội thất căn hộ tại Đường Đường
Tại Đường Đường, quá trình thiết kế và thi công nội thất bao gồm 9 bước tối ưu, giúp chủ đầu tư sở hữu một không gian sống ưng ý:
- Bước 1: Tư vấn vật liệu và phong cách thiết kế phù hợp
- Bước 2: Khảo sát hiện trạng thực tế
- Bước 3: Ký hợp đồng thiết kế nội thất
- Bước 4: Lên bản vẽ thiết kế 3D
- Bước 5: Bàn giao bản vẽ và báo giá dự toán thi công sơ bộ
- Bước 6: Ký hợp đồng thi công nội thất
- Bước 7: Triển khai sản xuất, lắp đặt nội thất tại công trình
- Bước 8: Hoàn thiện – Bàn giao công trình
Ngoài ra, khi lựa chọn Đường Đường là đơn vị đồng hành trong hành trình xây dựng tổ ấm của gia đình mình, khách hàng còn có cơ hội được Miễn phí toàn bộ chi phí thiết kế khi dự án đi vào sản xuất.
Lưu ý: Đơn giá mà chúng tôi đề cập trong bài viết này chỉ mang tính chất tham khảo. Trong mỗi dự án, đội ngũ Đường Đường luôn sẵn sàng báo giá, cập nhật theo yêu cầu và số đo thực tế khi tiến hành khảo sát.
Liên hệ ngay với Đường Đường Decor để được tư vấn và báo giá nhanh chóng nhất!